Giỏ hàng

0 VNĐ

 

hotline đặt hàng

0773948948

HYSPIN HLP-Z 46 Thủy Lực CASTROL

20191128-10
24-04-2020
378
10 ₫
Thêm vào giỏ
Liên Hệ Mua Hàng

    0773 .948 .948 
   0773 .948 .948
   xangdauvinhphu.cnv.vn
     Email:vinhphu@xangdauvinhphu.vn

Thời Gian Mua Hàng

Tại cửa hàng: 08h00 - 16h30

Online: 07h00 - 17h00

Dầu nhớt lực Castrol Hyspin HLP-Z 46, 68 được pha chế dầu gốc nhóm II Cao cấp với hệ phụ gia chống mài mòn gốc kẽm tiến tiến ổn định

Công Dụng nhớt Castrol Hyspin HLP-Z 46, 68

Nhớt thủy lực Castrol Hyspin HLP-Z 46,68 được thiết kế cho các hệ thống thủy lực nhưng cũng thích hợp cho các ứng dụng khác yêu cầu dầu có đặc tính bền ô xi hóa và bôi trơn tốt. Với dầu gốc chất lượng cao và hệ phụ gia tiên tiến, Dầu nhớt thủy lực Hyspin HLP-Z 46 có thể được dùng để bôi trơn cho các bánh răng chịu tải nhẹ hoặc sử dụng như dầu tuần hoàn trong các ứng dụng yêu cầu dầu có đặc tính chống gỉ và chống ô xi hóa.
Sản phẩm này hoàn toàn tương thích với các vật liệu đàn hồi phổ biến sử dụng làm gioăng phớt động và gioăng phớt tĩnh như nitrile, silicone và fluorinated polymers (ví dụ như Viton).

Castrol Hyspin HLP-Z 46,68 có thông số kỹ thuật

Castrol Hyspin HLP-Z 46 được phân loại như sau:

DIN 51502 - HLP
ISO 6743/4 - HM 46

Tùy theo độ nhớt, nhớt thủy lực Castrol Hyspin HLP-Z 46 đáp ứng yêu cầu của:

DIN 51524 Phần 2
ASTM D6158 HM
ISO 11158 HM
GB 111118.1 L- HM Hydraulic Oil (General)

Chỉ tiêu

Phương pháp

Đơn vị

HLP-Z 46

Khối lượng riêng ở 15°C

ISO 12185 / ASTM D4052 / DIN 51757-

3

kg/m³

879

Độ nhớt động học ở 40°C

(DIN EN) ISO 3104 / ASTM D445

mm²/s

46

Độ nhớt động học ở 100°C

(DIN EN) ISO 3104 / ASTM D445

mm²/s

6.5

Chỉ số độ nhớt

(DIN) ISO 2909 / ASTM D2270

-

93

Điểm rót chảy

(DIN) ISO 3016 / ASTM D97

°C

-30

Độ tạo bọt Seq I

ISO 6247 / ASTM D882

ml/ml

30/0

Điểm chớp cháy cốc hở

(DIN EN) ISO 2592 / ASTM D92

°C

225

Độ tách nước ở 54°C (40/37/3)

(DIN) ISO 6614 / ASTM D1401

phút

15

Độ tách khí ở 50°C

(DIN) ISO 9120 / ASTM D342

phút

4

Ăn mòn đồng (3 giờ ở 100°C)

(DIN EN) ISO 2160 / ASTM D 130

Phân loại

1

Tính chống gỉ - Nước cất (24 giờ)

(DIN) ISO 7120 / ASTM D665A

Đánh giá

Đạt

Hàm lượng nước (%)

(DIN EN) ISO 12937 / ASTM D95

%kl

Viết Tích

 

Cấp tải FZG  - A/8.3/90

(DIN) ISO 14635-1

Cấp hỏng

>11

 

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là quy cách